Bắc Ninh là một trong những địa phương phát triển công nghiệp trọng điểm tại miền Bắc, thu hút nhiều dự án đầu tư trong lĩnh vực điện tử, công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ và chế biến chế tạo.
Sau sáp nhập, không gian phát triển công nghiệp của tỉnh được mở rộng, hình thành mạng lưới khu công nghiệp (KCN) và cụm công nghiệp (CCN) với quy mô đa dạng. Đây là cơ sở quan trọng để thu hút dòng vốn đầu tư, phát triển chuỗi cung ứng và đáp ứng nhu cầu mặt bằng sản xuất của doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
Trong bài viết này, DTJ Industrial tổng hợp danh sách các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Bắc Ninh, bao gồm thông tin tên dự án, địa điểm và quy mô, giúp nhà đầu tư thuận tiện tra cứu và lựa chọn địa điểm sản xuất phù hợp.
Hệ thống bất động sản công nghiệp Bắc Ninh gồm các khu công nghiệp quy mô lớn và các cụm công nghiệp phục vụ nhu cầu sản xuất đa dạng.
Các khu công nghiệp là không gian tập trung phát triển sản xuất công nghiệp, có hệ thống hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ hỗ trợ đầu tư. Trong khi đó, cụm công nghiệp đóng vai trò bổ sung mặt bằng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ và các ngành sản xuất chuyên biệt.
Theo danh mục tham khảo năm 2026, Bắc Ninh có 58 dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp với tổng diện tích khoảng 11.524 ha.
Đối với cụm công nghiệp, danh mục năm 2026 ghi nhận 96 cụm công nghiệp đã thành lập, với tổng diện tích quy hoạch khoảng 3.713 ha.
Bắc Ninh sở hữu hệ thống khu công nghiệp với quy mô đa dạng, phân bố tại nhiều địa bàn. Các dự án đáp ứng nhu cầu phát triển sản xuất trong các lĩnh vực như điện tử, công nghệ cao, chế biến chế tạo và công nghiệp hỗ trợ.
Dưới đây là danh sách các khu công nghiệp tại Bắc Ninh theo danh mục tham khảo năm 2026.
| STT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu Công nghiệp Quế Võ | Phường Nam Sơn, phường Phương Liễu | 313,34 ha |
| 2 | Khu Công nghiệp Quế Võ mở rộng | Phường Nam Sơn, phường Phượng Mao, phường Phương Liễu | 297,51 ha |
| 3 | Khu Công nghiệp Quế Võ mở rộng 2 | Xã Mộ Đạo, xã Yên Giả, phường Phượng Mao | 140,34 ha |
| 4 | Khu Công nghiệp Quế Võ II – Giai đoạn 1 | Phường Đào Viên | 269,48 ha |
| 5 | Khu Công nghiệp Quế Võ II – Giai đoạn 2 | Xã Phù Lãng | 277,64 ha |
| 6 | Khu Công nghiệp Quế Võ III – Phân khu 1 | Phường Quế Võ, phường Đào Viên | 281,51 ha |
| 7 | Khu Công nghiệp Quế Võ III – Phân khu 2 | Phường Quế Võ, phường Đào Viên | 208,54 ha |
| 8 | Khu Công nghiệp Yên Phong | Xã Yên Phong, xã Yên Trung, xã Tam Đa | 342,31 ha |
| 9 | Khu Công nghiệp Yên Phong mở rộng | Xã Yên Trung, xã Tam Đa | 313,90 ha |
| 10 | Khu Công nghiệp Yên Phong II – Phân khu A | Xã Tam Giang | 151,27 ha |
| 11 | Khu Công nghiệp Yên Phong II – Phân khu B | Xã Tam Giang, xã Văn Môn, xã Yên Phong | 282,67 ha |
| 12 | Khu Công nghiệp Yên Phong II – Phân khu C | Xã Tam Giang, xã Yên Phong | 219,22 ha |
| 13 | Khu Công nghiệp Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Phường Từ Sơn, xã Đại Đồng | 485 ha |
| 14 | Khu Công nghiệp Tiên Sơn | Phường Đồng Nguyên, phường Tam Sơn, xã Đại Đồng, xã Tiên Du | 402,39 ha |
| 15 | Khu Công nghiệp Đại Đồng – Hoàn Sơn – Giai đoạn I | Phường Từ Sơn, xã Đại Đồng | 286,82 ha |
| 16 | Khu Công nghiệp Đại Đồng – Hoàn Sơn – Giai đoạn II | Xã Đại Đồng, xã Phật Tích | 95,81 ha |
| 17 | Khu Công nghiệp Thuận Thành I | Phường Ninh Xá, phường Trạm Lộ | 250 ha |
| 18 | Khu Công nghiệp Thuận Thành II | Phường Mão Điền, phường Thuận Thành | 252 ha |
| 19 | Khu Công nghiệp Thuận Thành III – Module 1 | Phường Trí Quả | 140 ha |
| 20 | Khu Công nghiệp Thuận Thành III – Phân khu B | Phường Trí Quả, phường Thuận Thành | 329,86 ha |
| 21 | Khu Công nghiệp Thuận Thành III – Phân khu C | Phường Thuận Thành, phường Trí Quả | 196 ha |
| 22 | Khu Công nghiệp Gia Bình | Xã Gia Bình, xã Đông Cứu | 306,69 ha |
| 23 | Khu Công nghiệp Gia Bình II | Xã Nhân Thắng, xã Cao Đức | 288 ha |
| 24 | Khu Công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh | Phường Nam Sơn, phường Hạp Lĩnh, phường Tân Chi | 300 ha |
| 25 | Khu Công nghiệp Hanaka | Phường Đồng Nguyên, xã Nhân Thắng, xã Cao Đức | 55,29 ha |
| 26 | Khu Công nghiệp An Việt – Quế Võ 6 | Phường Quế Võ, phường Đào Viên | 76,02 ha |
| 27 | Khu Công nghệ thông tin tập trung | Phường Võ Cường, phường Hạp Lĩnh, xã Liên Bảo | 213,25 ha |
| 28 | Khu Công nghiệp Đình Trám | Phường Nếnh, phường Việt Yên | 121,57 ha |
| 29 | Khu Công nghiệp Quang Châu | Phường Nếnh | 426 ha |
| 30 | Khu Công nghiệp Quang Châu mở rộng | Phường Nếnh | 90 ha |
| 31 | Khu Công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng phía Bắc | Phường Tiền Phong | 105,05 ha |
| 32 | Khu Công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng phía Nam | Phường Tiền Phong | 44,91 ha |
| 33 | Khu Công nghiệp Vân Trung – Phần Công ty FuGiang | Phường Nếnh | 237,01 ha |
| 34 | Khu Công nghiệp Vân Trung – Phần Công ty S&G | Phường Nếnh, phường Tiền Phong | 112,46 ha |
| 35 | Khu Công nghiệp Tân Hưng | Xã Lạng Giang | 155 ha |
| 36 | Khu Công nghiệp Hòa Phú | Xã Xuân Cẩm | 207,45 ha |
| 37 | Khu Công nghiệp Hòa Phú mở rộng – Giai đoạn 1 | Xã Xuân Cẩm | 85 ha |
| 38 | Khu Công nghiệp Hòa Phú mở rộng – Giai đoạn 2 | Xã Xuân Cẩm | 222 ha |
| 39 | Khu Công nghiệp Việt Hàn | Phường Nếnh, phường Việt Yên | 50 ha |
| 40 | Khu Công nghiệp Việt Hàn mở rộng | Phường Nếnh, phường Việt Yên | 147,61 ha |
| 41 | Khu Công nghiệp Yên Lư | Phường Yên Dũng | 377 ha |
| 42 | Khu Công nghiệp Yên Lư mở rộng | Phường Yên Dũng | 204,85 ha |
| 43 | Khu Công nghiệp Phúc Sơn | Xã Quang Trung | 134,94 ha |
| 44 | Khu Công nghiệp Châu Minh – Bắc Lý – Hương Lâm | Xã Xuân Cẩm | 210,96 ha |
| 45 | Khu Công nghiệp Xuân Cẩm – Hương Lâm – Giai đoạn 1 | Xã Xuân Cẩm | 102,85 ha |
| 46 | Khu Công nghiệp Xuân Cẩm – Hương Lâm – Giai đoạn 2 | Xã Xuân Cẩm | 121,17 ha |
| 47 | Khu Công nghiệp Hòa Yên | Xã Hiệp Hòa, phường Vân Hà, phường Tự Lạn | 256,68 ha |
| 48 | Khu Công nghiệp Tiên Sơn – Ninh Sơn | Phường Vân Hà | 223 ha |
| 49 | Khu Công nghiệp Mỹ Thái | Xã Lạng Giang, xã Mỹ Thái | 159,97 ha |
| 50 | Khu Công nghiệp Song Mai – Nghĩa Trung | Phường Việt Yên, phường Đa Mai | 197,1 ha |
| 51 | Khu Công nghiệp Đồng Phúc | Phường Cảnh Thụy, xã Đồng Việt | 354,63 ha |
| 52 | Khu Công nghiệp Nghĩa Hưng | Xã Tiên Lục | 148,68 ha |
| 53 | Khu Công nghiệp Minh Đức – Thượng Lan – Ngọc Thiện | Phường Tự Lạn, phường Việt Yên, xã Ngọc Thiện | 163,61 ha |
| 54 | Khu Công nghiệp Yên Sơn – Bắc Lũng – Giai đoạn 1 | Xã Bắc Lũng | 140 ha |
| 55 | Khu Công nghiệp Yên Sơn – Bắc Lũng mở rộng | Xã Bắc Lũng | 184,38 ha |
| 56 | Khu Công nghiệp Quang Châu 2 | Phường Nếnh | 123,49 ha |
| 57 | Khu Công nghiệp Yên Sơn | Xã Bắc Lũng | 154,48 ha |
| 58 | Khu Công nghiệp Đức Giang | Phường Cảnh Thụy, xã Đồng Việt | 285 ha |
Bên cạnh hệ thống khu công nghiệp, cụm công nghiệp là loại hình phát triển sản xuất quan trọng tại Bắc Ninh, đáp ứng nhu cầu mặt bằng của doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ và các cơ sở sản xuất chuyên ngành.
Theo danh mục tham khảo năm 2026, tỉnh có 96 cụm công nghiệp đã thành lập, với tổng diện tích quy hoạch khoảng 3.713 ha.
| STT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô |
|---|---|---|---|
| 1 | Cụm CN Thọ Xương | Phường Bắc Giang | 4,06 ha |
| 2 | Cụm CN Xương Giang II | Phường Bắc Giang | 10,37 ha |
| 3 | Cụm CN Bãi Ổi | Phường Bắc Giang | 8,13 ha |
| 4 | Cụm CN Dĩnh Trì | Phường Bắc Giang | 15,20 ha |
| 5 | Cụm CN Làng nghề Đa Mai | Phường Đa Mai | 6,00 ha |
| 6 | Cụm CN Tân Mỹ | Phường Đa Mai | 11,26 ha |
| 7 | Cụm CN Tân Mỹ – Song Khê | Phường Đa Mai, phường Tiền Phong | 7,75 ha |
| 8 | CCN Đồng Kỵ I | Phường Đồng Nguyên | 11,84 ha |
| 9 | CCN Đồng Quang | Phường Đồng Nguyên | 28,63 ha |
| 10 | CCN Hạp Lĩnh | Phường Hạp Lĩnh | 72,05 ha |
| 11 | CCN Khắc Niệm | Phường Hạp Lĩnh | 61,87 ha |
| 12 | CCN Khúc Xuyên | Phường Kinh Bắc | 10,60 ha |
| 13 | Cụm CN Hoàng Mai | Phường Nếnh | 17,44 ha |
| 14 | Cụm CN Tăng Tiến | Phường Nếnh | 36,48 ha |
| 15 | Cụm CN Nếnh | Phường Nếnh | 43 ha |
| 16 | CCN Quang Châu | Phường Nếnh | 60 ha |
| 17 | CCN Châu Khê | Phường Phù Khê | 13,5 ha |
| 18 | CCN Châu Khê mở rộng | Phường Phù Khê | 9,25 ha |
| 19 | CCN Đa Hội | Phường Phù Khê | 34,41 ha |
| 20 | CCN làng nghề Hương Mạc | Phường Phù Khê | 27,79 ha |
| 21 | CCN Xuân Lâm | Phường Song Liễu | 49,4 ha |
| 22 | CCN Hà Mãn – Trí Quả | Phường Song Liễu, phường Trí Quả | 75 ha |
| 23 | CCN làng nghề Tương Giang | Phường Tam Sơn | 8,32 ha |
| 24 | CCN công nghệ cao Tam Sơn | Phường Tam Sơn | 13,49 ha |
| 25 | Cụm CN Tân Dân | Phường Tân An | 5,04 ha |
| 26 | CCN làng nghề xã Song Hồ | Phường Thuận Thành | 9,83 ha |
| 27 | Cụm CN Nội Hoàng | Phường Tiền Phong | 61,41 ha |
| 28 | CCN Thanh Khương | Phường Trí Quả | 11,39 ha |
| 29 | Cụm CN Việt Tiến | Phường Tự Lạn | 29,7 ha |
| 30 | CCN Dốc Sặt | Phường Từ Sơn | 9,25 ha |
| 31 | CCN Đình Bảng I | Phường Từ Sơn | 18,65 ha |
| 32 | CCN Mả Ông | Phường Từ Sơn | 5,05 ha |
| 33 | Cụm CN làng nghề Vân Hà | Phường Vân Hà | 2,26 ha |
| 34 | Cụm CN Trung Sơn – Ninh Sơn | Phường Vân Hà | 74,96 ha |
| 35 | CCN Phong Khê | Phường Võ Cường | 12,37 ha |
| 36 | CCN Võ Cường | Phường Võ Cường | 7,73 ha |
| 37 | CCN Phong Khê mở rộng | Phường Võ Cường | 26,15 ha |
| 38 | Cụm CN Nham Sơn – Yên Lư | Phường Yên Dũng | 73,29 ha |
| 39 | Cụm CN Yên Lư | Phường Yên Dũng | 75 ha |
| 40 | Cụm CN Lan Sơn | Xã Bắc Lũng | 69,5 ha |
| 41 | Cụm CN Lan Sơn 2 | Xã Bắc Lũng | 74,29 ha |
| 42 | Cụm CN Tiên Hưng | Xã Bắc Lũng | 31,54 ha |
| 43 | Cụm CN Khám Lạng | Xã Bắc Lũng | 40 ha |
| 44 | Cụm CN Bố Hạ | Xã Bố Hạ | 6,5 ha |
| 45 | Cụm CN Đông Sơn | Xã Bố Hạ | 22,87 ha |
| 46 | Cụm CN Tân Sỏi | Xã Yên Thế | 19,1 ha |
| 47 | Cụm CN Hỗ trợ Cách Bi | Xã Bồng Lai | 72 ha |
| 48 | Cụm CN Vũ Xá | Xã Cẩm Lý | 75 ha |
| 49 | Cụm CN Cao Đức – Vạn Ninh | Xã Cao Đức | 54,4 ha |
| 50 | Cụm CN làng nghề Đại Bái | Xã Gia Bình | 6,25 ha |
| 51 | Cụm CN Đức Thắng | Xã Hiệp Hòa | 7 ha |
| 52 | Cụm CN Đoan Bái | Xã Hiệp Hòa | 69,9 ha |
| 53 | Cụm CN Đoan Bái – Lương Phong 1 | Xã Hiệp Hòa | 50 ha |
| 54 | Cụm CN Đoan Bái – Lương Phong 2 | Xã Hiệp Hòa | 74,97 ha |
| 55 | Cụm CN Danh Thắng – Đoan Bái | Xã Hiệp Hòa | 74,98 ha |
| 56 | Cụm CN Thanh Vân | Xã Hoàng Vân | 75 ha |
| 57 | Cụm CN Hợp Thịnh | Xã Hợp Thịnh | 74,92 ha |
| 58 | Cụm CN Hà Thịnh | Xã Hợp Thịnh | 74,9 ha |
| 59 | Cụm CN Hương Sơn | Xã Kép | 65,36 ha |
| 60 | CCN Hương Sơn 2 | Xã Kép | 65 ha |
| 61 | Cụm CN Lâm Bình | Xã Lâm Thao | 55,4 ha |
| 62 | Cụm CN Vôi – Yên Mỹ | Xã Lạng Giang | 13,2 ha |
| 63 | Cụm CN Tân Hưng | Xã Lạng Giang | 49,2 ha |
| 64 | Cụm CN Tân Dĩnh – Phi Mô | Xã Lạng Giang, xã Tân Dĩnh | 17,18 ha |
| 65 | Cụm CN Đồi Ngô | Xã Lục Nam | 9,1 ha |
| 66 | Cụm CN Già Khê | Xã Lục Nam | 32 ha |
| 67 | CCN Phương Sơn – Đại Lâm | Xã Lục Nam, xã Tân Dĩnh | 50 ha |
| 68 | Cụm CN Táo Đôi | Xã Lương Tài | 11,17 ha |
| 69 | Cụm CN làng nghề Quảng Bố | Xã Lương Tài | 9,6 ha |
| 70 | Cụm CN Ngọc Vân | Xã Ngọc Thiện | 66 ha |
| 71 | CCN Ngọc Châu | Xã Ngọc Thiện | 75 ha |
| 72 | Cụm CN Châu Phong | Xã Phù Lãng | 49,83 ha |
| 73 | Cụm CN Phù Lãng | Xã Phù Lãng | 75 ha |
| 74 | Cụm CN Cầu Đất | Xã Phượng Sơn | 19,65 ha |
| 75 | Cụm CN Mỹ An | Xã Phượng Sơn | 46,77 ha |
| 76 | CCN Phượng Sơn | Xã Phượng Sơn | 65 ha |
| 77 | Cụm CN Tân Chi | Xã Tân Chi | 73,6 ha |
| 78 | Cụm CN Hỗ trợ Tân Chi 2 | Xã Tân Chi | 50 ha |
| 79 | Cụm CN Lạc Vệ | Xã Tân Chi | 45,5 ha |
| 80 | Cụm CN Non Sáo | Xã Tân Dĩnh | 22,34 ha |
| 81 | Cụm CN Đại Lâm | Xã Tân Dĩnh | 50 ha |
| 82 | CCN Đại Lâm 2 | Xã Tân Dĩnh, xã Lạng Giang | 60 ha |
| 83 | Cụm CN Đồng Đình | Xã Tân Yên | 60,38 ha |
| 84 | Cụm CN Lăng Cao | Xã Tân Yên | 41,4 ha |
| 85 | CCN Thanh Sơn | Xã Tây Yên Tử | 46 ha |
| 86 | Cụm CN Phú Lâm | Xã Tiên Du | 31,74 ha |
| 87 | Cụm CN Nghĩa Hòa | Xã Tiên Lục | 63,5 ha |
| 88 | Cụm CN đa nghề Đông Thọ | Xã Văn Môn | 73,6 ha |
| 89 | Cụm CN làng nghề Mẫn Xá – Văn Môn | Xã Văn Môn | 26,54 ha |
| 90 | Cụm CN Việt Nhật | Xã Xuân Cẩm | 49,82 ha |
| 91 | Cụm CN JUTECH | Xã Xuân Cẩm | 75 ha |
| 92 | Cụm CN làng nghề Xuân Lai | Xã Xuân Lai | 9,35 ha |
| 93 | Cụm CN làng nghề Trung Nghĩa – Đông Thọ | Xã Yên Phong, xã Văn Môn | 8,16 ha |
| 94 | Cụm CN Yên Trung – Đông Tiến | Xã Yên Phong, xã Yên Trung | 23,05 ha |
| 95 | Cụm CN Yên Trung – Thụy Hòa | Xã Yên Trung, xã Tam Đa | 46,07 ha |
| 96 | Cụm CN Tam Đa – Dũng Liệt khu số 2 | Xã Yên Trung, xã Tam Đa | 51,1 ha |
Ngoài các dự án đã được chấp thuận đầu tư, Bắc Ninh còn có các khu công nghiệp được xác định trong quy hoạch phát triển công nghiệp.
Đây là các dự án có khả năng bổ sung quỹ đất công nghiệp trong tương lai. Tuy nhiên, tình trạng pháp lý và tiến độ triển khai của từng dự án có thể khác nhau.
| STT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu Công nghiệp Gia Bình I | Xã Đông Cứu, xã Đại Lai | 250 ha |
| 2 | Khu Công nghiệp Gia Bình III | Xã Cao Đức, xã Nhân Thắng, xã Trung Kênh | 280 ha |
| 3 | Khu Công nghiệp Lương Tài 1 | Xã Trung Kênh, xã Nhân Thắng | 250 ha |
| 4 | Khu Công nghiệp Lương Tài 2 | Phường Trạm Lộ, phường Ninh Xá, xã Gia Bình, xã Lâm Thao | 950 ha |
| 5 | Khu Công nghiệp Lương Tài 3 | Xã Trung Chính, xã Trung Kênh | 510 ha |
| 6 | Khu Công nghiệp công nghệ cao Đào Viên | Phường Đào Viên | 105 ha |
| 7 | Mở rộng Khu Công nghiệp Gia Bình II | Xã Nhân Thắng | 38 ha |
| 8 | Di chuyển Khu Công nghiệp Hanaka | Xã Nhân Thắng, xã Cao Đức | 55 ha |
| 9 | Khu Công nghiệp Tự Lạn – Bích Động – Trung Sơn | Phường Việt Yên, phường Vân Hà, phường Tự Lạn | 150 ha |
Lưu ý: Các dự án nằm trong quy hoạch không đồng nghĩa với việc đã có quỹ đất thương phẩm sẵn sàng cho thuê. Nhà đầu tư cần xác minh tình trạng pháp lý, quyết định chấp thuận đầu tư và tiến độ triển khai cụ thể.
Với mạng lưới khu công nghiệp và cụm công nghiệp ngày càng mở rộng, Bắc Ninh đang mở ra nhiều cơ hội cho doanh nghiệp trong nước và quốc tế tìm kiếm địa điểm sản xuất, mở rộng nhà máy và phát triển chuỗi cung ứng.
DTJ Industrial đồng hành cùng nhà đầu tư trong quá trình tìm kiếm, kết nối và lựa chọn địa điểm đầu tư phù hợp với nhu cầu thực tế, từ quỹ đất công nghiệp đến các dự án cụm công nghiệp tại Bắc Ninh và khu vực miền Bắc.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Bắc Ninh?
Liên hệ DTJ Industrial để được hỗ trợ cập nhật thông tin dự án, khảo sát quỹ đất và kết nối cơ hội đầu tư phù hợp với ngành nghề, quy mô và kế hoạch phát triển của doanh nghiệp.
Để được tư vấn chi tiết về quỹ đất công nghiệp, ngành nghề phù hợp quy hoạch và các chính sách hỗ trợ đầu tư tại Khu công nghiệp số 01 – giai đoạn 1, vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Phân phối và Đầu tư DTJ (DTJ Industrial)
Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội
Hotline: 098 290 2468
Email: info@dtj.com.vn
Website: https://industrial.dtj.com.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/dtjindustrial.batdongsancongnghiep
Bình luận
Tin mới
Xem thêmNhiều người đọc
Xem thêmTin tức liên quan