Danh sách các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Ninh Bình sau sáp nhập

Sau sáp nhập, tỉnh Ninh Bình mới sở hữu không gian phát triển công nghiệp rộng lớn, kết nối các khu vực có thế mạnh về sản xuất, công nghiệp hỗ trợ, logistics và kinh tế biển.

Theo phương án điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050, hệ thống khu công nghiệp (KCN) và cụm công nghiệp (CCN) được mở rộng nhằm tạo thêm quỹ đất sản xuất, thu hút đầu tư trong nước và FDI, đồng thời hình thành mạng lưới công nghiệp gắn với hạ tầng giao thông, nguồn nhân lực và thị trường tiêu thụ.

Quy hoạch tỉnh định hướng 97 KCN với tổng nhu cầu khoảng 47.795,88 ha và 114 CCN với tổng diện tích khoảng 6.557 ha. Đây là cơ sở quan trọng để Ninh Bình phát triển công nghiệp chế biến, chế tạo, công nghiệp hỗ trợ và các ngành sản xuất có giá trị gia tăng cao.

1. Tổng quan khu công nghiệp, cụm công nghiệp Ninh Bình sau sáp nhập

Chỉ tiêuQuy mô
Tổng số KCN theo phương án quy hoạch97
Tổng nhu cầu quy hoạch KCN47.795,88 ha
Tổng số CCN theo phương án quy hoạch114
Tổng diện tích quy hoạch CCN6.557 ha
KCN đã thành lập32
KCN đang hoạt động20
CCN đã thành lập hoặc mở rộng61
CCN đang hoạt động25

2. Danh sách các khu công nghiệp tại Ninh Bình

Danh mục KCN được phân nhóm theo tình trạng hoạt động và tiến độ quy hoạch, đầu tư trong phụ lục điều chỉnh Quy hoạch tỉnh.

2.1. Các khu công nghiệp đang hoạt động

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Hòa XáPhường Thành Nam, phường Đông A285,37
2KCN Mỹ TrungPhường Thiên Trường148,15
3KCN Bảo MinhXã Liên Minh, xã Vụ Bản, phường Trường Thi151,52
4KCN Bảo Minh mở rộngXã Liên Minh, xã Vụ Bản44,68
5KCN dệt may Rạng ĐôngXã Rạng Đông503,38
6KCN Mỹ ThuậnPhường Mỹ Lộc, xã Hiển Khánh158,62
7KCN Gián KhẩuXã Gia Trấn, xã Gia Vân243,68
8KCN Khánh PhúPhường Đông Hoa Lư355,54
9KCN Tam Điệp IPhường Tam Điệp95
10KCN Khánh CưXã Yên Khánh52,28
11KCN Phúc SơnPhường Đông Hoa Lư, phường Nam Hoa Lư129,40
12KCN Đồng Văn IPhường Duy Hà, phường Đồng Văn370,06
13KCN Đồng Văn IIPhường Duy Hà, phường Đồng Văn321
14KCN hỗ trợ Đồng Văn IIIPhường Đồng Văn, phường Duy Hà, phường Tiên Sơn, phường Hà Nam, phường Duy Tiên523
15KCN Đồng Văn IVPhường Lê Hồ, phường Kim Thanh300
16KCN Châu SơnPhường Châu Sơn, phường Phù Vân, phường Lý Thường Kiệt377
17KCN Hòa MạcPhường Duy Tiên, phường Duy Tân131
18KCN Thanh LiêmPhường Châu Sơn, xã Liêm Hà, xã Tân Thanh293
19KCN Thái HàXã Trần Thương, xã Bắc Lý200
20KCN Kim Bảng IPhường Lê Hồ305

2.2. Các khu công nghiệp đang giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Trung ThànhXã Tân Minh, xã Thanh Bình220
2KCN Hồng TiếnXã Vạn Thắng113,90
3KCN Hải Long (VSIP Nam Định)Xã Giao Bình, xã Giao Hưng1.069,85
4KCN Xuân KiênXã Xuân Trường197,60
5KCN Minh ChâuXã Đồng Thịnh, xã Nghĩa Hưng295,77
6KCN – Đô thị – Dịch vụ Phú LongXã Phú Long460
7KCN Tam Điệp IIPhường Tam Điệp379,67
8KCN Đồng Văn VPhường Duy Tiên, phường Tiên Sơn237,29
9KCN Đồng Văn VIPhường Duy Tiên, phường Tiên Sơn250
10KCN Thanh Bình IIXã Thanh Liêm, xã Thanh Lâm300
11KCN Châu Giang IIPhường Duy Tân250
12KCN Kim Bảng IVPhường Kim Bảng, phường Kim Thanh295,21

2.3. Các khu công nghiệp đã phê duyệt quy hoạch, chưa thành lập

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Nam HồngXã Nam Ninh, xã Nam Hồng199,27
2KCN Lạc XuânXã Giao Hòa, xã Giao Phúc208,22
3KCN Kim Bảng IIPhường Lê Hồ, phường Nguyễn Úy264,24

2.4. Các khu công nghiệp đang lập quy hoạch

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Thịnh TânXã Giao Ninh, xã Giao Bình400
2KCN Thượng ThànhXã Xuân Giang, xã Xuân Hồng395
3KCN Thắng LợiPhường Trường Thi, xã Liên Minh193,28
4KCN – Đô thị – Dịch vụ Yên BìnhPhường Yên Thắng300
5KCN Kim SơnXã Kim Đông200
6KCN Thanh Bình IXã Thanh Liêm, xã Thanh Lâm, xã Tân Thanh, phường Châu Sơn690
7KCN Thái Hà IIIXã Vĩnh Trụ, xã Nam Xang, xã Bắc Lý, xã Trần Thương300
8KCN – Đô thị – Dịch vụ Gián Khẩu IIXã Gia Vân, xã Đại Hoàng495
9KCN Bình LụcXã Bình Mỹ, xã Bình An300

2.5. Các khu công nghiệp có trong kỳ quy hoạch, chưa lập quy hoạch

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Giao ThịnhXã Giao Ninh200
2KCN Nghĩa SơnXã Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Hưng300
3KCN điện năng Hải HậuXã Hải Thịnh300
4KCN Thái Hà IIXã Nam Xang, xã Bắc Lý175
5KCN Đạo LýXã Nam Xang, xã Bắc Lý200
6KCN Kim Bảng IIIPhường Lý Thường Kiệt300
7KCN Châu Giang IPhường Duy Tân210
8KCN Xích ThổXã Gia Lâm150

2.6. Các khu công nghiệp bổ sung vào quy hoạch

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1KCN Minh CườngXã Yên Cường165
2KCN – Đô thị – Dịch vụ Yên MôXã Yên Mô, xã Yên Từ333
3KCN Hải ThịnhXã Hải Thịnh150
4KCN Yên PhúXã Phú Long258
5KCN Phong DoanhXã Phong Doanh180
6KCN – Đô thị – Dịch vụ Bình LộcXã Bình Giang, phường Mỹ Lộc430
7KCN – Đô thị – Dịch vụ Kim ĐôngXã Kim Đông210
8KCN – Đô thị – Dịch vụ Tân SơnXã Tân Minh, xã Thanh Bình, xã Bình Sơn692
9KCN Yên NghĩaXã Tân Minh150
10KCN Nam QuangXã Nam Trực, phường Hồng Quang, xã Nam Ninh, xã Nam Hồng300
11KCN Phúc HàXã Hải Hưng200
12KCN Phú CườngXã Hải Xuân200
13KCN Thanh HươngXã Giao Minh250
14KCN Hải CườngXã Hải An, xã Ninh Cường385
15KCN Xuân HảiXã Giao Phúc250
16KCN – Đô thị – Dịch vụ Sông SắtXã Vũ Dương, xã Tân Minh310
17KCN Thành NamPhường Thành Nam, phường Trường Thi310
18KCN Trực NinhXã Cổ Lễ217
19KCN – Đô thị – Dịch vụ Liêm SơnXã Thanh Bình, xã Bình Mỹ600
20KCN Nghĩa HưngXã Nghĩa Hưng250
21KCN Đại ThắngXã Liên Minh200
22KCN Đồng MinhXã Nam Đồng, xã Nam Minh180
23KCN Vũ DươngXã Vũ Dương300
24KCN Hải PhươngXã Hải Hậu160
25KCN – Đô thị – Dịch vụ Yên KhánhXã Khánh Nhạc, xã Khánh Hội500
26KCN – Đô thị – Dịch vụ Khánh Sơn 1Xã Khánh Hội, xã Khánh Nhạc, xã Chất Bình, xã Kim Sơn, xã Quang Thiện, xã Phát Diệm, xã Lai Thành, xã Yên Mạc, xã Yên Từ2.740
27KCN – Đô thị – Dịch vụ Khánh Sơn 2Xã Khánh Trung200
28KCN An Ninh 1Xã Khánh Thiện, xã Khánh Hội235
29KCN An Ninh 2Xã Khánh Trung, xã Khánh Hội380
30KCN Hồng NamPhường Vị Khê, phường Hồng Quang200,90
31KCN Minh Tân 1Xã Minh Tân240
32KCN – Đô thị – Dịch vụ Minh Tân 2Xã Vũ Dương, xã Tân Minh, xã Minh Tân, xã Hiển Khánh, xã Bình Sơn, phường Mỹ Lộc2.000
33KCN – Đô thị – Dịch vụ Minh Tân 3Xã Vũ Dương, xã Ý Yên610
34KCN – Đô thị – Dịch vụ Phú Nhất 1Xã Hồng Phong, xã Quỹ Nhất, xã Nghĩa Sơn1.705
35KCN – Đô thị – Dịch vụ Phú Nhất 2Xã Nghĩa Lâm, xã Quỹ Nhất525
36KCN – Đô thị – Dịch vụ Yên ĐồngXã Cổ Lễ, xã Cát Thành, xã Nam Ninh, xã Nam Minh, xã Nam Đồng, xã Đồng Thịnh, xã Nghĩa Hưng, xã Yên Đồng, xã Yên Cường, xã Vạn Thắng7.200
37KCN – Đô thị – Dịch vụ Rạng Đông 1Phần lấn biển giáp xã Rạng Đông2.120
38KCN – Đô thị – Dịch vụ Rạng Đông 2Phần lấn biển giáp xã Rạng Đông2.150
39KCN – Đô thị – Dịch vụ Rạng Đông 3Phần lấn biển giáp xã Rạng Đông1.685
40KCN – Đô thị – Dịch vụ Rạng Đông 4Phần lấn biển giáp xã Rạng Đông2.745
41KCN Liêm PhongXã Liêm Hà200
42KCN Thành AnPhường Trường Thi200
43KCN Xuân HưngXã Xuân Hưng150
44KCN – Đô thị – Dịch vụ Bình MinhXã Bình Minh293
45KCN – Đô thị – Dịch vụ Châu Giang 1BPhường Duy Tân200

3. Danh sách các cụm công nghiệp tại Ninh Bình

Theo phụ lục quy hoạch tỉnh, Ninh Bình có 114 CCN với tổng diện tích 6.557 ha. Các CCN được phân chia theo nhóm hiện trạng, tiến độ triển khai và định hướng phát triển trong kỳ quy hoạch.

3.1. Các cụm công nghiệp đã đi vào hoạt động

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1CCN Khánh NhạcXã Khánh Nhạc20,44
2CCN Ninh PhongPhường Nam Hoa Lư13
3CCN Đồng HướngXã Quang Thiện73,3
4CCN Phú SơnXã Phú Sơn43,19
5CCN Đá mỹ nghệ Ninh VânPhường Nam Hoa Lư30,64
6CCN Gia VânXã Gia Vân74,77
7CCN Gia LậpXã Gia Vân75
8CCN Gia PhúXã Gia Hưng75
9CCN Văn PhongXã Nho Quan, xã Cúc Phương75
10CCN Khánh ThượngPhường Yên Thắng70,61
11CCN Cầu YênPhường Nam Hoa Lư13,735
12CCN Bình LụcXã Bình An30,6
13CCN Trung LươngXã Bình An68,71
14CCN Yên LệnhPhường Duy Tiên69
15CCN Trác VănPhường Duy Tiên57
16CCN Nam Châu SơnPhường Châu Sơn19
17CCN Cầu GiátPhường Duy Tiên, phường Duy Tân17,04
18CCN Nhật TânPhường Kim Thanh10,5
19CCN Lê HồPhường Lê Hồ75
20CCN Châu GiangPhường Duy Tân40
21CCN Kim BìnhPhường Phù Vân56,07
22CCN Thi SơnPhường Lý Thường Kiệt29,49
23CCN Yên DươngXã Vũ Đương75
24CCN Đồng CôiXã Nam Trực39,9
25CCN Xuân TiếnXã Xuân Trường17,9

3.2. Các cụm công nghiệp đang triển khai thủ tục, đầu tư hạ tầng

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1CCN Khánh Hải 1Xã Yên Khánh50
2CCN Khánh Hải 2Xã Yên Khánh, xã Khánh Thiện50
3CCN Trung SơnPhường Trung Sơn45
4CCN Khánh LợiXã Khánh Thiện63
5CCN Khánh Lợi IIXã Khánh Thiện55
6CCN Chất BìnhXã Chất Bình75
7CCN Xuân ChínhXã Chất Bình75
8CCN Thanh CôiXã Vụ Bản75
9CCN Yên BằngXã Ý Yên50
10CCN Giao ThiệnXã Giao Minh50
11CCN Tân ThịnhXã Nam Hồng50
12CCN Nghĩa PhongXã Hồng Phong75
13CCN Giao Yến 1Xã Giao Bình75
14CCN Mỹ ThuậnPhường Mỹ Lộc75
15CCN Kim TháiXã Vụ Bản69
16CCN Hợp HưngXã Hiển Khánh53,5
17CCN Thắng CườngXã Vạn Thắng, xã Yên Cường75
18CCN Nam Thanh (thôn Du Tư)Xã Nam Ninh57
19CCN Nam TháiXã Nam Đồng50
20CCN Thanh ĐạoXã Trực Ninh, xã Cát Thành71
21CCN Trực TuấnXã Cổ Lễ67
22CCN Xuân Tiến 2Xã Xuân Trường75
23CCN Xuân VinhXã Xuân Hưng55
24CCN Rạng ĐôngXã Rạng Đông70
25CCN Yến ChâuXã Giao Hưng, xã Giao Bình75
26CCN Giao HảiXã Giao Phúc50
27CCN Thi Sơn 1Phường Lý Thường Kiệt75
28CCN Đồng HóaPhường Lê Hồ75
29CCN làng nghề Tiên SơnPhường Tiên Sơn10
30CCN Thanh Liêm 1Xã Thanh Liêm70
31CCN Thái HàXã Trần Thương, xã Bắc Lý75
32CCN Trung Lương 2Xã Bình An50
33CCN làng nghề Hải VânXã Hải Hưng22
34CCN Thịnh LâmXã Giao Ninh65

3.3. Các cụm công nghiệp đã có trong quy hoạch nhưng chưa thành lập

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1CCN Khánh VânXã Yên Khánh75
2CCN Yên ĐồngXã Yên Đồng, xã Vạn Thắng50
3CCN Nam Thanh 1Xã Nam Ninh, xã Nam Hồng50
4CCN Nam ĐiềnXã Xuân Hưng55
5CCN Nghĩa TháiXã Nghĩa Hưng50
6CCN Yên LươngXã Vạn Thắng50
7CCN Thắng LợiXã Rạng Đông50
8CCN Nhân ChâuXã Giao Hưng50
9CCN Nghĩa LạcXã Nghĩa Sơn60
10CCN Giao TiếnXã Giao Thủy50
11CCN Hải ĐôngXã Hải Quang50
12CCN Đại AnPhường Thành Nam75
13CCN Thanh QuangXã Vụ Bản60
14CCN Đồng TháiXã Nam Đồng72
15CCN Hải LợiXã Nam Ninh50
16CCN Hùng ThànhXã Cát Thành50
17CCN làng nghề Hải MinhXã Hải Anh50
18CCN Giao LạcXã Giao Hòa60
19CCN Giao XuânXã Giao Phúc50
20CCN Giao Thiện 2Xã Giao Minh50
21CCN Đức LýXã Nam Xang65
22CCN Thanh Liêm IIXã Thanh Bình75
23CCN La SơnXã Bình Mỹ70
24CCN Yên LâmXã Yên Mạc72
25CCN Nhân CườngXã Yên Cường74
26CCN Hưng NộiXã Trực Ninh75
27CCN làng nghề Nha XáPhường Duy Tân24
28CCN Tiến ThắngXã Nam Lý75

3.4. Các cụm công nghiệp bổ sung mới trong quy hoạch

STTTên dự ánĐịa điểmQuy mô (ha)
1CCN Hồi NinhXã Chất Bình75
2CCN Yên SơnPhường Tam Điệp, phường Yên Sơn75
3CCN Gia TườngXã Gia Tường75
4CCN Định HóaXã Định Hóa75
5CCN Quang MinhXã Nho Quan75
6CCN làng nghề Bạch LiênXã Đồng Thái24
7CCN Lai ThànhXã Lai Thành65
8CCN Hải ThịnhXã Hải Thịnh65
9CCN Thổ ƯơngXã Nghĩa Lâm70
10CCN Hồng QuangPhường Hồng Quang56
11CCN Minh TháiXã Minh Thái70
12CCN làng nghề Xuân HưngXã Xuân Hưng55
13CCN Ninh CườngXã Ninh Cường40
14CCN Ninh GiangXã Ninh Giang50
15CCN Hiển KhánhXã Hiển Khánh75
16CCN Quang HưngXã Quang Hưng75
17CCN Minh ThuậnXã Minh Tân50
18CCN Đồng ĐộiXã Minh Tân30
19CCN Xuân GiangXã Xuân Giang62
20CCN làng nghề Mỹ ThắngPhường Đông A35
21CCN Nam TrựcXã Nam Trực40
22CCN Nghĩa TrungXã Nghĩa Hưng70
23CCN Lý NhânXã Lý Nhân75
24CCN Bình SơnXã Bình Sơn75
25CCN Bình GiangXã Bình Giang70
26CCN Nhân HàXã Nhân Hà75
27CCN Thanh HươngXã Thanh Liêm75

4. DTJ Industrial – Đồng hành cùng nhà đầu tư tìm kiếm quỹ đất công nghiệp tại Ninh Bình

Với hệ thống KCN, CCN đang hoạt động và các dự án được bổ sung trong quy hoạch, Ninh Bình đang mở rộng cơ hội đầu tư cho doanh nghiệp sản xuất trong nước và quốc tế.

DTJ Industrial đồng hành cùng nhà đầu tư trong quá trình tìm hiểu thị trường, lựa chọn vị trí phù hợp, kết nối chủ đầu tư và tiếp cận các cơ hội phát triển dự án công nghiệp.

Liên hệ DTJ Industrial để được tư vấn thông tin quỹ đất, KCN và CCN phù hợp với nhu cầu đầu tư tại Ninh Bình.

Thông tin liên hệ

Để được tư vấn chi tiết về quỹ đất công nghiệp, ngành nghề phù hợp quy hoạch và các chính sách hỗ trợ đầu tư tại Khu công nghiệp số 01 – giai đoạn 1, vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Phân phối và Đầu tư DTJ (DTJ Industrial)

Bình luận

Tin tức liên quan

Gọi trực tiếp
Chat Facebook
Chat trên Zalo