Hải Phòng là một trong những trung tâm công nghiệp và logistics quan trọng của miền Bắc, sở hữu lợi thế về hệ thống cảng biển, mạng lưới giao thông liên vùng và khả năng kết nối với các trung tâm sản xuất lớn. Những yếu tố này tạo điều kiện thuận lợi để thành phố thu hút vốn đầu tư trong nước và quốc tế, đồng thời mở rộng không gian phát triển công nghiệp trong dài hạn.
Theo nội dung tài liệu quy hoạch được sử dụng làm nguồn tham khảo, hệ thống phát triển công nghiệp Hải Phòng được định hướng với quy mô 4 khu kinh tế, 81 khu công nghiệp và 72 cụm công nghiệp. Các con số này phản ánh định hướng trong tài liệu tham khảo, không đồng nghĩa toàn bộ dự án đã được thành lập, hoàn thiện hạ tầng hoặc sẵn sàng tiếp nhận nhà đầu tư.
Trong giai đoạn 2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050, việc phát triển không gian công nghiệp hướng đến các mục tiêu như hoàn thiện hạ tầng, nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tăng cường liên kết chuỗi cung ứng và thúc đẩy mô hình sản xuất bền vững.
Đối với doanh nghiệp có nhu cầu tìm kiếm địa điểm sản xuất, việc cập nhật danh sách khu công nghiệp Hải Phòng và các cụm công nghiệp là bước đầu quan trọng để xác định khu vực phù hợp với ngành nghề, diện tích sử dụng và kế hoạch đầu tư.
Danh mục khu công nghiệp Hải Phòng bao gồm các dự án đang hoạt động, dự án đang triển khai và các khu công nghiệp được định hướng phát triển trong tương lai. Do đó, doanh nghiệp cần phân biệt rõ giữa thông tin quy hoạch và tình trạng triển khai thực tế.
Bảng dưới đây tổng hợp danh mục khu công nghiệp có trong tài liệu tham khảo. Địa điểm và diện tích được giữ theo dữ liệu nguồn để thuận tiện tra cứu; các thông tin này cần được kiểm chứng với hồ sơ chính thức trước khi sử dụng cho mục đích đầu tư.
| STT | Tên khu công nghiệp | Diện tích quy hoạch (ha) | Vị trí theo nguồn tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu công nghiệp Đình Vũ | 541,46 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 2 | Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1) | 1.329 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 3 | Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 2) | 513,4 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 4 | Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng hải | 132,7 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 5 | Khu công nghiệp MP Đình Vũ | 234,1 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 6 | Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | 507,6 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 7 | Khu công nghiệp Tràng Duệ 1, 2 | 389,77 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 8 | Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng | 620–757 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 9 | Khu công nghiệp và khu phi thuế quan Xuân Cầu | 752 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 10 | Khu công nghiệp Nam Tràng Cát | 200,39 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 11 | Khu công nghiệp Tràng Duệ 3 | 687 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 12 | Khu công nghiệp Thủy Nguyên | 290–320 | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải |
| 13 | Khu công nghiệp Ngũ Phúc (giai đoạn 1) | 238 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 14 | Khu công nghiệp Ngũ Phúc (giai đoạn 2) | 212–232 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 15 | Khu công nghiệp Tân Trào (giai đoạn 1) | 252 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 16 | Khu công nghiệp Tân Trào (giai đoạn 2) | 198–218 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 17 | Khu công nghiệp sân bay Tiên Lãng (khu B) | 186,5 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 18 | Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (khu A) | 480 | Khu kinh tế ven biển phía Nam |
| 19 | Khu công nghiệp Vinh Quang | 350 | Xã Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hải |
| 20 | Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng | 143–152 | Phường Đồ Sơn, phường Dương Kinh |
| 21 | Khu công nghiệp Nhật Bản – Hải Phòng | 153 | Phường An Dương, phường Hồng An |
| 22 | Khu công nghiệp An Dương | 196,1 | Phường An Dương, phường An Phong |
| 23 | Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | 263,47 | Phường Thiên Hương |
| 24 | Khu công nghiệp Tiên Thanh | 410,46 | Xã Tiên Lãng, xã Tân Minh |
| 25 | Khu công nghiệp Nomura giai đoạn 2 | 200–230 | Xã Hồng An |
| 26 | Khu công nghiệp Nam Sách | 62,42 | Xã Ái Quốc, phường Nam Đồng |
| 27 | Khu công nghiệp Kỹ thuật cao An Phát | 46,4 | Phường Việt Hòa |
| 28 | Khu công nghiệp Đại An | 135,96 | Phường Tứ Minh |
| 29 | Khu công nghiệp Đại An mở rộng | 416,21 | Phường Tứ Minh, xã Mao Điền |
| 30 | Khu công nghiệp Phúc Điền | 82,88 | Xã Mao Điền |
| 31 | Khu công nghiệp Tân Trường | 198,06 | Xã Mao Điền |
| 32 | Khu công nghiệp Lai Cách | 135,42 | Xã Việt Hòa |
| 33 | Khu công nghiệp Cẩm Điền – Lương Điền | 149,23 | Xã Mao Điền, xã Cẩm Giàng |
| 34 | Khu công nghiệp Tân Trường mở rộng | 112,6 | Xã Mao Điền, xã Cẩm Giàng |
| 35 | Khu công nghiệp Lương Điền – Ngọc Liên | 149,89 | Xã Cẩm Giang |
| 36 | Khu công nghiệp An Phát 1 | 180 | Xã Trần Phú, xã An Phú |
| 37 | Khu công nghiệp Cộng Hòa | 201,43 | Phường Trần Hưng Đạo |
| 38 | Khu công nghiệp Gia Lộc | 197,94 | Xã Gia Phúc |
| 39 | Khu công nghiệp Lai Vu | 212,89 | Xã Lai Khê |
| 40 | Khu công nghiệp Phú Thái | 56,7 | Xã Phú Thái |
| 41 | Khu công nghiệp Kim Thành | 164,98 | Xã Lai Khê |
| 42 | Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng | 235,64 | Xã Kẻ Sặt |
| 43 | Khu công nghiệp Hoàng Diệu | 250 | Xã Gia Phúc |
| 44 | Khu công nghiệp Kim Thành 2 | 437,24 | Xã Kim Thành |
| 45 | Khu công nghiệp Bình Giang | 150 | Xã Thượng Hồng, xã Nguyễn Lương Bằng |
| STT | Tên cụm công nghiệp | Diện tích quy hoạch (ha) | Vị trí theo nguồn tham khảo | Tình trạng theo nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm công nghiệp Lê Thiện – Đại Bản | 50–75 | Phường An Phong | Đã thành lập |
| 2 | Cụm công nghiệp Tân Trào | 50 | Xã Kiến Hưng | Đã thành lập |
| 3 | Cụm công nghiệp Quang Hưng | 70–75 | Xã An Quang | Chưa thành lập |
| 4 | Cụm công nghiệp Cẩm Văn | 40–50 | Xã An Quang | Đã thành lập |
| 5 | Cụm công nghiệp An Thọ | 50 | Xã An Hưng | Đã thành lập |
| 6 | Cụm công nghiệp An Thọ – Chiến Thắng | 70 | Xã An Hưng | Đã thành lập |
| 7 | Cụm công nghiệp Chiến Thắng 1 | 80–90 | Xã An Hưng | Đã thành lập |
| 8 | Cụm công nghiệp Chiến Thắng 2 | 80–90 | Theo nguồn: huyện An Lão | Chưa thành lập |
| 9 | Cụm công nghiệp Cửa Hoạt – Quán Thắng | 65–70 | Xã An Quang | Đã thành lập |
| 10 | Cụm công nghiệp Kiền Bái – Cao Nhân | 45–50 | Phường Lê Ích Mộc | Đã thành lập |
| 11 | Cụm công nghiệp làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên | 55–60 | Phường Thiên Hương, phường Lê Ích Mộc | Đã thành lập |
| 12 | Cụm công nghiệp Đại Thắng | 21,3 | Xã Tiên Lãng | Đã thành lập |
| 13 | Cụm công nghiệp Thị trấn Tiên Lãng I | Chưa xác định riêng | Xã Tiên Lãng | Đã thành lập |
| 14 | Cụm công nghiệp Quyết Tiến | Chưa xác định riêng | Xã Tiên Lãng | Đã thành lập |
| 15 | Cụm công nghiệp Thị trấn Tiên Lãng II | Chưa xác định riêng | Xã Tiên Lãng | Chưa thành lập |
| 16 | Cụm công nghiệp Quyết Tiến 2 | Chưa xác định riêng | Xã Tiên Lãng | Chưa thành lập |
| 17 | Cụm công nghiệp Tiên Cường II | 140–150 | Xã Quyết Thắng | Đã thành lập |
| 18 | Cụm công nghiệp Tiên Cường III | 140–150 | Xã Quyết Thắng | Đã thành lập |
| 19 | Cụm công nghiệp Quang Phục | 50–55 | Xã Tiên Minh | Đã thành lập |
| 20 | Cụm công nghiệp Dũng Tiến – Giang Biên | 110–120 | Xã Vĩnh Thuận | Đã thành lập |
| 21 | Cụm công nghiệp Dũng Tiến – Giang Biên II | 110–120 | Xã Vĩnh Thuận | Chưa thành lập |
| 22 | Cụm công nghiệp Nam Am | 40–50 | Xã Vĩnh Am | Đã thành lập |
| 23 | Cụm công nghiệp làng nghề Cổ Am | 20–30 | Xã Vĩnh Am | Chưa thành lập |
| 24 | Cụm công nghiệp Giang Biên | 50–75 | Xã Vĩnh Thuận | Đã thành lập |
| 25 | Cụm công nghiệp Tân Liên | 65–70 | Xã Vĩnh Bảo | Đã thành lập |
| 26 | Cụm công nghiệp làng nghề mắm Cát Hải | 15 | Đặc khu Cát Hải | Chưa thành lập |
| 27 | Cụm công nghiệp phụ trợ Tràng Duệ | 50–75 | Phường An Phong | Đã thành lập |
| 28 | Cụm công nghiệp Quốc Tuấn | 50–70 | Xã An Quang | Chưa thành lập |
| 29 | Cụm công nghiệp Đoàn Xá | 50–75 | Xã Kiến Hưng, xã Kiến Hải | Chưa thành lập |
| 30 | Cụm công nghiệp Lương Điền | 35,69 | Xã Cẩm Giàng | Đã thành lập |
| 31 | Cụm công nghiệp Ba Hàng | 42,10 | Phường Nam Đồng | Đã thành lập |
| 32 | Cụm công nghiệp Hồng Phúc – Hưng Long | 50,00 | Xã Hồng Châu | Đã thành lập |
| 33 | Cụm công nghiệp DVTM Lương Điền | 40,37 | Xã Cẩm Giàng | Đã thành lập |
| 34 | Cụm công nghiệp Cao Thắng | 45,52 | Xã Thanh Miện | Đã thành lập |
| 35 | Cụm công nghiệp Nghĩa An | 34,50 | Xã Vĩnh Lại | Đã thành lập |
| 36 | Cụm công nghiệp Cộng Hòa | 52,08 | Xã Lai Khê | Đã thành lập |
| 37 | Cụm công nghiệp Ngũ Hùng – Thanh Giang | 51,00 | Xã Nam Thanh Miện | Đã thành lập |
| 38 | Cụm công nghiệp An Đồng | 47,33 | Xã Nam Sách | Đã thành lập |
| 39 | Cụm công nghiệp Văn An 1 | 13,69 | Phường Chu Văn An | Đã thành lập |
| 40 | Cụm công nghiệp Văn Tố | 35,18 | Xã Chí Minh | Đã thành lập |
| 41 | Cụm công nghiệp Đoàn Tùng 2 | 46,50 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Đã thành lập |
| 42 | Cụm công nghiệp An Phụ | 47,40 | Phường Trần Liễu, phường Kinh Môn | Đã thành lập |
| 43 | Cụm công nghiệp Thăng Long | 49,74 | Xã Nam An Phụ | Đã thành lập |
| 44 | Cụm công nghiệp Toàn Thắng | 73,99 | Xã Gia Phúc | Đã thành lập |
| 45 | Cụm công nghiệp Tứ Cường | 41,50 | Xã Thanh Miện | Đã thành lập |
| 46 | Cụm công nghiệp phía Tây Việt Hòa | 59,90 | Phường Việt Hòa | Đã thành lập |
| 47 | Cụm công nghiệp Thái Tân | 75,00 | Xã Nam Sách | Đã thành lập |
| 48 | Cụm công nghiệp CADI Yên Viên – Ngọc Liên | 42,00 | Xã Cẩm Giàng | Đã thành lập |
| 49 | Cụm công nghiệp Lương Điền 2 | 51,90 | Xã Cẩm Giàng | Đã thành lập |
| 50 | Cụm công nghiệp Lương Điền 3 | 56,00 | Xã Cẩm Giàng | Đã thành lập |
| 51 | Cụm công nghiệp Tứ Cường – Chi Lăng Bắc | 75,00 | Xã Thanh Miện | Đã thành lập |
| 52 | Cụm công nghiệp Tân Phong – Hưng Thái | 75,00 | Xã Hồng Châu | Đã thành lập |
| 53 | Cụm công nghiệp Quang Hưng (Tây) | 75,00 | Xã Hồng Châu | Đã thành lập |
| 54 | Cụm công nghiệp Tân Phong 2 | 64,60 | Xã Tân An | Đã thành lập |
| 55 | Cụm công nghiệp Hồng Phúc | 54,59 | Xã Khúc Thừa Dụ | Đã thành lập |
| 56 | Cụm công nghiệp Tân Phong | 50,00 | Xã Tân An | Đã thành lập |
| 57 | Cụm công nghiệp Hưng Long | 50,80 | Xã Hồng Châu | Đã thành lập |
| 58 | Cụm công nghiệp An Đức | 75,00 | Xã Tân An | Đã thành lập |
| 59 | Cụm công nghiệp Hồng Đức | 75,00 | Xã Tân An | Đã thành lập |
| 60 | Cụm công nghiệp Hưng Long – Tân Phong | 75,00 | Xã Hồng Châu | Đã thành lập |
| 61 | Cụm công nghiệp Nghĩa An 3 | 48,40 | Xã Vĩnh Lại | Đã thành lập |
| 62 | Cụm công nghiệp Nam Hồng – Hồng Phong | 50,00 | Xã Nam Sách | Đã thành lập |
| 63 | Cụm công nghiệp Quang Trung (Tây) | 74,50 | Phường Nam An Phụ | Đã thành lập |
| 64 | Cụm công nghiệp Thất Hùng | 55,51 | Phường Bắc An Phụ | Đã thành lập |
| 65 | Cụm công nghiệp Bình Giang 1 | 75,00 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Đã thành lập |
| 66 | Cụm công nghiệp Bình Minh – Tân Hồng | 38,01 | Xã Đường An | Đã thành lập |
| 67 | Cụm công nghiệp Yết Kiêu | 61,77 | Xã Yết Kiêu | Đã thành lập |
| 68 | Cụm công nghiệp Thất Hùng 2 | 48,3 | Theo nguồn: thị xã Kinh Môn | Chưa thành lập |
| 69 | Cụm công nghiệp Việt Khê 1 | 50 | Xã Việt Khê | Chưa thành lập |
| 70 | Cụm công nghiệp Việt Khê 2 | 50 | Xã Việt Khê | Chưa thành lập |
| 71 | Cụm công nghiệp Việt Khê 3 | 56,5 | Xã Việt Khê | Chưa thành lập |
| 72 | Cụm công nghiệp làng nghề Kẻ Sặt (Hưng Thịnh) | 18,5 | Xã Kẻ Sặt, xã Cẩm Giàng | Chưa thành lập |
DTJ Industrial tổng hợp thông tin quy hoạch, dữ liệu thị trường và xu hướng phát triển bất động sản công nghiệp nhằm hỗ trợ doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu địa điểm đầu tư.
Thông qua việc đối chiếu quy hoạch với nhu cầu thực tế về diện tích, ngành nghề, hạ tầng và tiến độ triển khai, doanh nghiệp có thể xây dựng danh sách địa điểm tiềm năng phù hợp hơn với kế hoạch sản xuất.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm quỹ đất công nghiệp tại Hải Phòng hoặc các tỉnh, thành lân cận ở miền Bắc, việc xác định rõ tiêu chí đầu tư ngay từ đầu sẽ giúp quá trình khảo sát và lựa chọn địa điểm hiệu quả hơn.
Liên hệ DTJ Industrial để trao đổi nhu cầu tìm kiếm mặt bằng công nghiệp theo ngành nghề, diện tích và khu vực ưu tiên.
Bình luận
Tin mới
Xem thêmNhiều người đọc
Xem thêmTin tức liên quan